Những động từ chỉ hành động thường dùng trong tiếng Anh

0
615

Action verbs – động từ hành động, còn được gọi là động từ động, thể hiện một hành động cho dù đó là thể chất hay tinh thần, giải thích chủ thể hành động đang làm gì hoặc đã làm gì.

Hãy cùng xem xét các động từ hành động và ý nghĩa của chúng để hiểu rõ hơn về chức năng và mục đích của chúng nhé!

ĐỘNG TỪ Ý NGHĨA
Agree Đồng ý
Appoint Bổ nhiệm, chỉ định
Arrange Sắp xếp
Arrive Đến nơi
Ask Hỏi, yêu cầu
Bake Nướng
Bring Mang, cầm, đưa
Build Xây dựng
Buy Mua
Call Gọi
Classify Phân lọai
Climb Leo, trèo
Close Đóng
Collect Tập hợp, thu thập
Come Đến
Compose Soạn, sáng tác
Consolidate Củng cố, làm cho vững chắc
Contribute Đóng góp
Cook Nấu ăn
Cooperate Hợp tác
Create Tạo ra, tạo nên
Cut Cắt
Cry Khóc
Dance Nhảy
Discuss Thảo luận
Dive Lặn
Divide Phân chia
Dream
Drink Uống
Drive Đi xe, chạy xe
Eat Ăn
Earn Kiếm được, giành được
Educate Giáo dục, dạy
Eliminate Loại ra, loại trừ
Enhance Nâng cao
Enter Vào
Establish Thành lập, thiết lập
Exercise Luyện tập, tập luyện
Exit Đi ra, bỏ đi
Expand Mở rộng
Explain Giải thích
Fall Ngã, té
Fix Sửa chữa
Fly Bay
Foster Nuôi dưỡng, thúc đẩy
Gain Thu được, đạt được
Give Đưa cho
Go Đi
Grab Vồ lấy, chộp, vồ lấy
Guide Hướng dẫn, chỉ dẫn
Help Trợ giúp, giúp đỡ
Hire Thuê
Hop Nhảy lò cò
Illustrate Minh họa
Improve Cải thiện
Increase Tăng lên
Insult Lăng mạ, sỉ nhục, xúc phạm
Introduce Giới thiệu
Invent Phát minh
Join Tham gia
Joke Nói đùa, bỡn cợt, nói giỡn
Jump Nhảy
Kick Đá
Laugh Cười
Leave Rời bỏ
Lift Nâng lên
Listen Nghe
Make Làm, chế tạo
Manage Quản lý, xoay sở
March Diễu hành, bước đều
Maximize Phóng đại, tối đa hóa
Meet Gặp gỡ
Mentor Hướng dẫn
Minimize Tối thiểu hóa
Motivate Thúc đẩy
Move Di chuyển
Negotiate Thương lượng
Nurture Nuôi dưỡng
Open Mở
Organize Tổ chức
Overcome Vượt qua, chiến thắng
Participate Tham gia
Persuade Thuyết phục
Play Chơi
Push Xô, đẩy
Present Trình bày, giới thiệu
Produce Sản xuất
Raise Nâng lên, nuôi trồng
Read Đọc
Realize Nhận ra
Reduce Giảm bớt
Research Nghiên cứu
Ride Điều khiển, cưỡi
Run Chạy
Save Tiết kiệm
Send Gửi
Shout La hét
Sing Hát
Sit Ngồi
Sleep Ngủ
Smell Ngửi
Smile Mỉm cười
Spend Chi tiêu
Stand Đứng
Suggest Đề nghị
Supervise Giám sát
Swim Bơi lội
Talk Nói chuyện
Think Nghĩ
Throw Ném
Touch Đụng, chạm
Turn Xoay
Visit Thăm hỏi, tham quan
Volunteer Tình nguyện
Vote Biểu quyết, bỏ phiếu
Wait Chờ, đợi
Walk Đi bộ
Wash Rửa, giặt
Watch Xem, quan sát
Water Tưới
Win Thắng cuộc
Write Viết
Yell Kêu la, la hét

 

Nguồn ảnh: ESLBUZZ
Nguồn ảnh: ESLBUZZ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here