50 từ vựng tiếng anh bộ phận cơ thể người

0
7546

50 từ vựng tiếng anh chỉ các bộ phận cơ thể con người – Trong bài học các bạn sẽ được học cách phát âm các bộ phận trên cơ thể người như đầu, tóc, mũi, tai, tay, chân…bằng tiếng anh.

Bài học từ vựng tiếng anh theo chủ đề cơ thể con người được biên soạn với 50 từ vựng cùng với hình ảnh minh họa sinh động, dễ nhớ, dễ lưu trữ.

Các từ vựng về bộ phận có thể trong video

  • Head /hed/: Cái đầu
  • Hair /heə(r)/: Tóc
  • Forehead /ˈfɔː.hed/: Trán
  • Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/: Lông mày
  • Ear /ɪə(r)/: Tai
  • Eye /aɪ/: Mắt
  • Eyelash /ˈaɪlæʃ/: Lông mi
  • Nose /nəʊz/: Mũi
  • Cheek /tʃiːk/:
  • Mouth /maʊθ/: Miệng
  • Lip /lɪp/: Môi
  • Tooth /tuːθ/: Răng
  • Tongue /tʌŋ/: lưỡi
  • Chin /tʃɪn/: Cằm
  • Jaw /dʒɔː/: Quai hàm
  • Neck /nek/: Cổ
  • Throat /θrəʊt/: Cổ họng
  • Shoulder /ˈʃəʊldə(r)/: Vai
  • Chest /tʃest/: Ngực
  • Breast /brest/: Ngực (phụ nữ)
  • Back /bæk/: Lưng
  • Arm /ɑːm/: Cánh tay
  • Waist /weɪst/: Eo
  • Abdomen /ˈæbdəmən/: Bụng
  • Stomach /ˈstʌmək/: Dạ dày
  • Navel /ˈneɪvl/: Rốn
  • Buttock /ˈbʌtək/: Mông
  • Elbow /ˈelbəʊ/: Khuỷu tay
  • Wrist /rɪst/: Cổ tay
  • Hand /hænd/: Bàn tay
  • Palm /pɑːm/: Lòng bàn tay
  • Thumb /θʌm/: Ngón tay cái
  • Little finger /ˌlɪtl ˈfɪŋɡə(r)/: Ngón út
  • Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn
  • Middle finger /ˈmɪd.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa
  • Index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ
  • Knuckle /ˈnʌk.ļ/: Khớp, đốt ngón tay
  • Fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay
  • Leg /lɛg/: Chân
  • Thigh /θaɪ/: Bắp đùi
  • Knee /niː/: Đầu gối
  • Calf /kɑːf/: Bắp chân
  • Foot /fʊt/: Bàn chân
  • Ankle /ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân
  • Heel /hɪəl/: Gót chânArch /ɑːtʃ/: Lòng bàn chân
  • Big toe /bɪg təʊ/: Ngón chân cái
  • Toe /təʊ/: Ngón chân
  • Toenail /ˈtəʊneɪl/: Móng chân
  • Skin /skɪn/: Da
  • Muscle /ˈmʌsl/: Cơ bắp
  • Blood /blʌd/: Máu
  • Sweat /swet/: Mồ hôi
  • Brain /breɪn/: Não
  • Lung /lʌŋ/: Phổi
  • Bone /bəʊn/: Xương

Như vậy là chúng ta đã học xong các từ vựng tiếng anh chỉ các bộ phận trên cơ thể rồi đó. Không biết bạn có đang thắc mắc đối với loài vật thì sao? Ví dụ lông, cánh, đuôi…của chúng trong tiếng anh sẽ nói như thế nào? Hãy học tiếp bài: Từ vựng tiếng anh các bộ phận trên cơ thể động vật nha.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here