Tiếng anh giao tiếp cho thợ wax lông (Waxing)

0
102

Tiếng anh ngành nails chuyên đề Waxing (wax lông) – Tổng hợp những mẫu câu và từ vựng tiếng anh cần thiết cho thợ nhổ lông.

Một số lưu ý khi nói chuyện với khách

Bạn cần nói chuyện nhẹ nhàng và lịch sự, nếu chưa thân thiết không nên hỏi về đời tư như về gia đình, công việc, cuộc sống…Không hỏi về tuổi tác, cân nặng, chiều cao, tôn giáo, chính trị.

Bạn cũng nên lưu ý rằng không nên nói Tiếng Việt vì khách sẽ thấy khó chịu vì họ không hiểu bạn nói gì. Bây giờ chúng ta vào chủ đề tiếng anh giao tiếp chủ đề Waxing (tẩy lông) nha.

>> xem thêm: tiếng anh giao tiếp ngành nail

Từ vựng về waxing

Các dịch vụ tẩy lông mặt (Facial waxing)

Eyebrows: nhổ chân mày

Lips: môi

Cheeks: má

Chin: cằm

Under chin: dưới cằm

Sideburn: hai bên mang tai

Forehead: trán

Full face: toàn bộ mặt

Nose (nostrils): mũi

Ears: tai

Neck: cổ

Brown tint: nhuộm lông mày

Lashes tint: nhuộn lông mi.

Các dịch vụ tẩy lông tay (Arms waxing)

Half arms: một nửa cánh tay. Từ vai (Shoulder) xuống khuỷu tay (Elbow), hoặc từ khuỷu tay xuống cổ tay (Wrist)

Full arms: nguyên cả tay

Under arms: nách

Fingers: các ngón tay
Các dịch vụ tẩy lông chân (Legs waxing)

Half legs: nửa chân. Từ đùi (Thigh) xuống đầu gối(Knee) hoặc từ đầu gối xuống mắt cá (Ankle)

Full legs: nguyên chân

Toes: ngón chân

Knees: đầu gối

Dịch vụ tẩy lông body (Body waxing)

Shoulders: vai

Lower back: dưới lưng

Middle back: giữa lưng

Upper back: trên lưng

Full back: toàn bộ lưng

Chest: ngực

Stomach (abdominal): bụng

Lower stomach: dưới bụng

Tẩy lông vùng kín (Bikini waxing)

Bikini line: tẩy lông đường line, đường thẳng

Brazilian: gần như toàn bộ

Full bikini: khoảng 80%

Mẫu câu giao tiếp với khách khi waxing

Hỏi và chỉ dẫn khách

Do you want eyebrows waxed?
Quý khách muốn nhổ chân mày phải không?

Can you please go to room #3?
Quý khách có thể đi đến phòng số 3 được không?

Room #3, please
Xin mời vào phòng 3

Follow me, please
Làm ơn đi theo tôi.

Thực hiện wax lông cho khách hàng

How do you like your eyebrows?
Quý khách muốn nhổ lông mày như thế nào?

Just clean up. Not too thin, not too thick
Chỉ làm sạch sẽ thôi. Không mỏng hay dày quá.

You know that this side of your eyebrows is fuller than the other side right?
Quý khách biết lông mày của quý khác bên này trông đầy hơn bên kia phải không? (Dùng để hỏi khách trước khi muốn làm đều 2 bên lông mày khi thấy lông mày khách không cân đối)

I’ll try to make them even without making them too thin.
Tôi sẽ cố gắng làm cho chúng đều nhau mà không làm chúng quá mỏng.

I want my eyebrows more curve.
Tôi muốn lông mày cong hơn.

I want my eyebrows more arch.
Tôi muốn lông mày tôi cong hơn.

Make sure you keep the endpoint.
Chắc chắn là bạn giữ cái đuôi lông mày nha.

Do you redip your wax stick?
Bạn có nhúng lại cây wax trông cái hộp đó không?

No, we don’t double-dip it.
Không, chúng tôi không nhúng cây wax 2 lần.

What products are you using?
Bạn xài sản phầm nào để wax?

We are using this brand.
Chúng tôi dùng sản phẩm này.

We are using GiGi wax.
Chúng tôi dùng của GiGi.

Would you like your lips waxed too?
Bạn muốn tẩy lông môi luôn không?

Lips waxed too?
Tẩy lông môi luôn không thư quý khách?

You want underarms wax? (Underarms wax?)
Quý khách muốn tẩy lông nách phải không?

Do you want a bikini wax?
Bạn muốn tẩy lông vùng kín phải không?

Line only right?
Phần line thôi phải không?

Do you want a brazilian wax?
Quý khách muốn tẩy toàn bộ lông vùng kín phải không?

This will hurt a little okay. Are you ready?
Cái này sẽ đau chút xíu nha. Quý khách sẵn sàng chưa?

Am I hurting you?
Tôi có làm quý khách đau không?

No, I’m ok.
Không.

Yes. It’s hurt.
Đau đó

Yes. It’s terrible (Terribly hurt)
Rất đau đó.

Yeah, sorry. It hurts a little but I’ll try to be gentle.
Vâng, xin lỗi. Nó đau một chút nhưng tôi sẽ cố gắng nhẹ tay.

Everything is ok?
Mọi thứ ổn chứ ạ? (Hỏi khách khi làm những cái nặng tay)

I hope it didn’t hurt too bad.
Tôi mong rằng nó không đau lắm.

Our products are for sensitive skin so they are very safe.
Sản phẩm ở đây dành cho da mẫn cảm nên rất an toàn.

I’m putting aloe vera on to soothe your skin down.
Tôi bôi aloe vera để làm dịu da của quý khách. (sau khi wax xong)

See if you like it.
Quý khách hãy nhìn đi xem có thích hay không? (đưa gương cho khách xem và hỏi)

I’m checking again to see if I missed anything.
Tôi đang kiểm tra xem còn sót cái nào không.

Is there anything else you want me to check?
Quý khách có muốn tôi sửa lại cái gì không?

Anything else? (Anywhere else?)
Còn gì nữa không? (Đưa gương cho khách xem và hỏi lại xem còn chỗ nào nữa không)

Do you like it?
Quý khách có thích không?

Thank you very much. I’ll see you next time.
Cảm ơn. Hẹn gặp lại lần tới.

Video tham khảo

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here