80 mẫu câu động viên, khích lệ bằng tiếng anh

0
15014

80 mẫu câu động viên, khích lệ bằng tiếng anh – Trong cuộc sống hàng ngày, sẽ có đôi lúc mỗi chúng ta cảm thấy chênh vênh, mệt mỏi hay mất hết niềm tin. Đó chính là lúc ta cần lắm một lời động viên, sự khích lệ hay an ủi.

1 At time goes by, everything will be better Thời gian trôi đi, mọi thứ sẽ tốt đẹp hơn
2 After rain comes sunshine Sau cơn mưa trời lại sáng
3 April showers bring May flowers Khi giông tố qua đi cũng là lúc một sự khởi đầu tốt lành đang đến đó
4 Be brave, it will be ok Hãy dũng cảm, mọi việc sẽ ổn thôi
5 Call me if there is any problem Hãy gọi cho tôi nếu bạn có bất kỳ vấn đề gì
6 Come on, you can do it! Cố lên, bạn có thể làm được mà!
7 Cheer up! Hãy vui lên nào!
8 Lighten up! Hãy vui lên nào!
9 Don’t give up Đừng bỏ cuộc
10 Do it your way Hãy làm theo cách của bạn
11 Do it again Làm lại lần nữa xem
12 Don’t worry too much Đừng lo lắng quá
13 Don’t break your heart Đừng có đau lòng
14 Don’t be discouraged Đừng có chán nản
15 Do the best you can Thể hiện tốt nhất những gì bạn có thể nhé
16 Don’t cry because you did try your best Đừng khóc vì bạn đã cố gắng hết mình rồi
17 Every cloud has a silver lining Trong cái rủi còn có cái may
18 Everything will be fine Mọi việc rồi sẽ ổn thôi
19 Give it your best shot Cố hết sức mình đi
20 Go on, you can do it Tiến lên, bạn làm được mà
21 Go for it Cứ làm đi (Theo đuổi nó đi)
22 Give it a try Cứ thử xem sao
23 Give it a shot Cứ thử xem sao
24 Give it your best shot Cố gắng hết mình vì việc đó xem
25 Give it your best Cố gắng hết mình nhé
26 Hang in there Cố gắng lên
27 Hang tough Cố hết sức mình nhé
28 How matter you are so good at working Dù thế nào đi nữa thì bạn đã làm rất tốt
29 I trust you Tôi tin bạn
30 I totally believe in you Tôi rất tin tưởng ở bạn
31 I’m sure you can do it Tôi chắc chắn bạn có thể làm được
32 I will help if necessary Tôi sẽ giúp nếu cần thiết
33 I am always be your side Tôi luôn ở bên cạnh bạn
34 I will be right here to help you Tôi luôn ở bên cạnh bạn
35 It is life Đời là thế
36 I’m very happy to see you well Tôi rất vui vì thấy bạn khỏe
37 It’s not all doom and gloom Chưa phải ngày tận thế đâu
38 It’s not the end of the world Chưa phải ngày tận thế đâu
39 It could be worse Vẫn còn may chán
40 It will be okay Mọi việc sẽ ổn thôi
41 It’s going to be all right Mọi việc sẽ ổn thôi
42 I’m rooting for you Cố lên, tôi ủng hộ bạn
43 Just one more Một lần nữa thôi
44 Just a little harder Gắng lên một chút nữa
45 Keep up the good work Cứ làm tốt như vậy nhé
46 Keep up the  great work Cứ làm tốt như vậy nhé
47 Keep at it Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy
48 Keep your nose over to the grindstone Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy
49 Keep bent over your work Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy
50 Keep working hard Hãy tiếp tục chăm chỉ như vậy
51 Let’s forget everything in the part Hãy quen những gì trong quá khứ đi nhé
52 Let be happy Hãy vui vẻ lên nào
53 Look on the bright sight Luôn nhìn vào mặt sáng của cuộc sống, nhìn vào những điều tích cực
54 Make ourself more confident Chúng ta hãy tự tin lên nào
55 Nothing is serious Không có việc gì nghiêm trọng đâu
56 Nice job! I’m impressed! Làm tốt quá! Mình thực sự ấn tượng đấy!
57 Nothing lasts forever Chuyện gì cũng sẽ qua nhanh thôi
58 People are beside you to support you Mọi người luôn ở bên để ủng hộ bạn
59 Stick with it Hãy kiên trì lên
60 Stay at it Cứ cố gắng như vậy
61 Try Cố lên
62 Try your best Cố gắng hết sức mình
63 Take this risk Hãy thử mạo hiểm xem
64 That was a nice try Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi
65 That was a good effort Dù sao bạn cũng cố hết sức rồi
66 That’s a real improvement Đó là một sự cải thiện rõ rệt
67 Think and affirm yourself Hãy suy nghĩ và khẳng định mình
68 There’s a light at the end of the tunnel Có ánh sáng nay cuối cùng của đường hầm
69 Time heals all the wounds Thời gian sẽ chữa lành vết thương
70 There’s a light at the end of the tunnel Qua cơn mưa trời lại sáng
71 Take it easy Bình tĩnh nào (Động viên khi đối phương đang cảm thấy tức giận/ buồn bã/ tuyệt vọng/ lo lắng)
72 What have you got to lose? Bạn có gì để mất đâu? (Để động viên người đó cứ làm đi, có thất bại cũng chẳng sao cả)
73 Worse things happen at sea Bạn vẫn còn may mắn chán, những người đi biển còn có khả năng gặp phải những điều không hay hơn nữa
74 We’ve turned the corner Từ giờ trở đi mọi việc sẽ tốt đẹp
75 You should try it Bạn làm thử xem
76 You’re on the right track Bạn đi đúng hướng rồi đó
77 You’ve almost got it Thêm chút nữa là được rồi
78 You have nothing to worry about Bạn không phải lo lắng bất kỳ điều gì
79 You’ve really improved Bạn thực sự tiến bộ đó
80 You’re on the right lines Bạn đang đi đúng hướng rồi đó

 

Hãy chia sẻ và lưu lại những mẫu câu động viên, khích lệ bằng tiếng Anh để luôn sẵn sàng lên tinh thần cho bản thân cũng như những người thân yêu mỗi khi đối mặt với khó khăn nhé!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here