60 câu tiếng anh hỏi và trả lời về nghề nghiệp

0
624

60 câu tiếng anh dùng khi hỏi nghề nghiệp và các trả lời tương ứng – Với những mẫu câu nói về nghề nghiệp trên bạn có thể hỏi và trả lời loại hình công việc và nơi làm việc của bạn và cách bạn đến nơi làm việc với người khác.

Video học cách hỏi và trả lời về nghề nghiệp bằng tiếng anh

Video tổng hợp những mẫu câu thông dụng khi trao đổi về nghề nghiệp bằng tiếng anh. Mỗi câu đều có giọng đọc chuẩn và phụ đề tiếng Việt để bạn có thể dễ dàng ghi nhớ bài học.

NGHỀ NGHIỆP – JOBS

What do you do?
Bạn làm nghề gì?

What’s your job?
Công việc của bạn là gì?

What’s your father job?
Cha của bạn làm nghề gì?

What is his job?
Ông ấy làm nghề gì?

What do you do for a living?
Bạn kiếm sống bằng nghề gì?

What sort of work do you do?
Bạn làm loại công việc gì?

What line of work are you in?
Bạn làm trong ngành gì?

I’m a teacher
Tôi là giáo viên

I’m a student
Tôi là học sinh

I’m a doctor
Tôi là bác sĩ

I work as a journalist
Tôi làm nghề nhà báo

I work as a programmer
Tôi làm nghề lập trình viên

I work in television
Tôi làm trong ngành truyền hình

I work in publishing
Tôi làm trong ngành xuất bản

I work in PR
Tôi làm trong ngành PR (public relations – quan hệ quần chúng)

I work in sales
Tôi làm trong ngành kinh doanh

I work with computers
Tôi làm việc với máy tính

I work with children with disabilities
Tôi làm việc với trẻ em khuyết tật

I stay at home and look after the children
Tôi ở nhà trông con

I’m a housewife
Tôi là nội trợ

TRÌNH TRẠNG CÔNG VIỆC – EMPLOYMENT STATUS

I’ve got a part-time job
Tôi làm việc bán thời gian

I’ve got a full-time job
Tôi làm việc toàn thời gian

I’m unemployed
Tôi đang thất nghiệp

I’m out of work
Tôi đang không có việc

I’m looking for work
Tôi đang tìm việc

I’m looking for a job
Tôi đang đi tìm việc

I’m not working at the moment
Hiện tôi không làm việc

I’ve been made redundant
Tôi vừa bị sa thải

I was made redundant two months ago
Tôi bị sa thải hai tháng trước

I do some voluntary work
Tôi đang làm tình nguyện viên

I’m retired
Tôi đã nghỉ hưu

BẠN LÀM VIỆC CHO CÔNG TY NÀO? – WHO DO YOU WORK FOR?

Who do you work for?
Bạn làm việc cho ai?

I work for a publishers
Tôi làm việc cho một nhà xuất bản

I work for an investment bank
Tôi làm việc cho một ngân hàng đầu tư

I’m self-employed
Tôi tự làm chủ

I work for myself
Tôi tự làm chủ

I have my own business
Tôi có công ty riêng

I’m a partner in a law firm
Tôi là đồng sở hữu của một công ty luật

I’ve just started at IBM
Tôi vừa mới làm về làm việc cho công ty IBM

NƠI LÀM VIỆC – PLACE OF WORK

Where do you work?
Bạn làm việc ở đâu?

I work in an office
Tôi làm việc ở văn phòng

I work in a shop
Tôi làm việc ở cửa hàng

I work in a restaurant
Tôi làm việc ở nhà hàng

I work in a bank
Tôi làm việc ở ngân hàng

I work in a factory
Tôi làm việc ở nhà máy

I work in a call centre
Tôi làm việc ở trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại

I work from home
Tôi làm việc tại nhà

ĐÀO TẠO VÀ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC – TRAINING AND WORK EXPERIENCE

I’m training to be an engineer
Tôi được đào tạo để trở thành kỹ sư

I’m training to be a nurse
Tôi được đào tạo để trở thành y tá

I’m a trainee
Tôi là một thực tập sinh

I’m a trainee accountant
Tôi là kế toán tập sự

I’m a trainee supermarket manager
Tôi là quản lý siêu thị tập sự

I’m on a course at the moment
Hiện giờ tôi đang tham gia một khóa học

I’m on work experience
Tôi đang đi thực tập

I’m doing an internship
Tôi đang đi thực tập

BẠN ĐI LÀM BẰNG CÁCH NÀO? – HOW DO YOU GET TO WORK?

I catch a bus
Tôi đón xe buýt

I take a bus
Tôi đón xe buýt

I go by bus
Tôi đi bằng xe buýt

I drive to work
Tôi lái xe đi làm

I go on foot
Tôi đi bộ đi làm

I walk to work
Tôi đi bộ đi làm

Thẻ: các câu tiếng anh khi nói về nghề nghiệp,tiếng anh hỏi về nghề nghiệp,Cách hỏi và trả lời về nghề nghiệp bằng tiếng anh,Cách hỏi về nghề nghiệp bằng tiếng anh,Hỏi về nghề nghiệp bằng tiếng anh

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here