CHARGE
Phí ăn uống, dịch vụ
Ex: An admission charge of 5$ – Phí vào cổng là $5
FEE
Học phí (dùng để thanh toán khi bạn phải trả cho ai chỉ dạy bạn
Ex: She fully paid for her college fees – Cô ấy đã đóng đầy đủ tiền học phí rồi
FARE
Phí di chuyển ( dùng để thanh toán khi bạn phải sử dụng phương tiện)
Ex: Air fare has shot up by 5%.
(Vé máy bay vừa tăng thêm 5%.)
FINE
Phí tổn ( dùng để thanh toán khi bạn bị phạt)
Ex: I was ordered to pay a $10 fine.
Tôi buộc phải đóng phạt $10.
TOLL
Phí xa lộ ( dùng để thanh toán cho cầu, đường, xa lộ)
Ex: Drivers have to pay $1 toll for crossing a bridge.
Tài xế phải đóng $1 để được qua cầu.

