60 từ vựng tiếng anh về thời tiết

0
726

60 từ vựng tiếng anh về thời tiết – Học từ vựng tiếng anh chủ đề thời tiết qua video có phát âm, hình ảnh minh họa sinh động dễ nhớ

Các từ vựng về thời tiết trong video

Sun /sʌn/ Mặt trời
Sunshine /ˈsʌnʃaɪn/ Ánh nắng
Rain /reɪn/ Mưa
Snow /snəʊ/ Tuyết
Hail /heɪl/ Mưa đá
Drizzle /ˈdrɪzl/ Mưa phùn
Sleet /sliːt/ Mưa tuyết
Fog /fɒɡ/ Sương mù
Cloud /klaʊd/ Mây
Rainbow /ˈreɪnbəʊ/ Cầu vồng
Wind /wɪnd/ Gió
Breeze /briːz/ Gió nhẹ
Strong winds /strɒŋ/ /wɪnd/ Cơn gió mạnh
Thunder /ˈθʌndə(r)/ Sấm
Lightning /ˈlaɪtnɪŋ/ Chớp
Storm /stɔːm/ Bão
Thunderstorm /ˈθʌndəstɔːm/ Bão có sấm sét
Tornado /tɔːˈneɪdəʊ/ Lốc xoáy
Hurricane /ˈhʌrɪkən/ Cuồng phong
Flood /flʌd/ Lũ
Frost /frɒst/ Băng giá
Ice /aɪs/ Băng, đá
Drought /draʊt/ Hạn hán
Heat wave /ˈhiːt/ /weɪv/ Đợt nóng
Windy /ˈwɪndi/ Có gió
Cloudy /ˈklaʊdi/ Nhiều mây
Foggy /ˈfɒɡi/ Nhiều sương mù
Icy /ˈaɪsi/ Đóng băng
Frosty /ˈfrɒsti/ Giá rét
Stormy /ˈstɔːmi/ Có bão
Dry /draɪ/ Khô
Wet /wet/ Ướt
Hot /hɒt/ Nóng
Cold /kəʊld/ Lạnh
Sunny /ˈsʌni/ Có nắng
Rainy /ˈreɪni/ Có mưa
Fine /faɪn/ Trời đẹp
Dull /dʌl/ Nhiều mây
Overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ U ám
Humid /ˈhjuːmɪd/ Ẩm
Raindrop /ˈreɪndrɒp/ Hạt mưa
Snowflake /ˈsnəʊfleɪk/ Bông tuyết
Hailstone /ˈheɪlstəʊn/ Cục mưa đá
to melt /tə/ /melt/ Tan
to freeze /tə/ /friːz/ Đóng băng
to thaw /tə/ /θɔː/ Tan
to snow /tə/ /snəʊ/ Tuyết rơi
to rain /tə/ /reɪn/ Mưa
Weather forecast /ˈweðə/ /fɔːkɑːst/ Dự báo thời tiết
Rainfall /ˈreɪnfɔːl/ Lượng mưa
Temperature /ˈtemprətʃə(r)/ Nhiệt độ
Humidity /hjuːˈmɪdəti/ Độ ẩm
Thermometer /θəˈmɒmɪtə(r)/ Nhiệt kế
Degree /dɪˈɡriː/ Độ
Celsius /ˈselsiəs/ Độ C
Fahrenheit /ˈfærənhaɪt/ Độ F
Climate /ˈklaɪmət/ Khí hậu
Climate change /ˈklaɪmət/ /tʃeɪndʒ/ Biến đổi khí hậu
Global warming /ˈɡləʊbl/ /ˈwɔːmɪŋ/ Hiện tượng ấm nóng toàn cầu

Trong bài học này, các bạn đã cùng Tiếng Anh ABC học các kiểu thời tiết bằng tiếng anh như mưa, gió, bão…

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here