Học tiếng anh qua các hoạt động sinh hoạt hằng ngày

0
4636

Sách học tiếng anh qua các hoạt động sinh hoạt hằng ngày – Giáo trình English for Everyday Activities gồm 6 section, trong mỗi section là những chủ đề hằng ngày trong cuộc sống (67 chủ đề).

Bạn sẽ học từ vựng và các mẫu câu tiếng anh về các hoạt động thường ngày từ việc thức dậy, đánh răng rửa mặt, mặc quần áo, dọn giường, pha càphê, đến chờ xe bus, lái xe, đổ xăng, gọt cà rốt, nấu cơm, dọn bàn ăn, xem TV, chăm sóc em bé, dọn nhà, đến cả cách dùng cưa cưa gỗ, sử dụng máy ATM…

Cách học này rất hay. Bởi vì khi học bạn sẽ liên tưởng đến công việc hằng ngày của mình. Từ đó dễ ghi nhớ và biết cách sử dụng các mẫu câu vào những tình huống khác nhau.

Học thử bài 1 – First Thing in the Morning

“Dan’s alarm clock rings…and he wakes up. He get out of the bed. He goes in to the bathroom. After using the toilet and flushing it. He washes his hand.

Đồng hồ báo thức của Dan vang lên…và cậu ấy tỉnh giấc. Cậu ấy ra khỏi giường, vào phòng tắm. Sau đó đi vệ sinh và xả bồn cầu. Cậu ấy rửa tay của mình.

He brushes his teeth, shaves and take a shower. He dried himself off with a towel. Then he brushes his hair. He gets dressed. He makes breakfast and eats it. Then he leave the apartment.

Cậu ấy đánh răng, cạo râu và tắm. Dan lau khô người với khăn tắm. Rồi cậu ấy chải tóc, mặc đồ. Cậu ấy nấu bữa sáng và ăn rồi cậu ấy rời căn hộ.”

Từ vựng

Động từ

brush: chải
dry off: lau khô
eat: ăn
flush: tuôn ra. Trong bài học là xả nước bồn cầu.
get dressed: mặc đồ
get out of: ra khỏi
go into: đi vào
leave: rời khỏi
make: làm
ring: chuông reo
shave: cạo râu
take (a shower): tắm
use: sử dụng
wake up: dậy
wash: rửa

Danh từ

alarm clock: đồng hồ báo thức
bed: giuòng
bathroom: phòng tắm
tooth: răng (teeth: hàm răng)
shower: vòi sen
towel: khăn tắm
hand: bàn tay
hair: tóc
razor: dao cạo
shaving cream: bọt cạo râu
toilet: nhà vệ sinh
toilet bowl: bồn cầu
breakfast: bữa sáng
apartment: căn hộ
Các cụm từ bạn cần lưu ý
wake up: tỉnh giấc
wake up + get out of bed = get up (thức dậy và đã rời khỏi giường)
take a shower: tắm, có thể sử dụng take a bath
flush a toilet: xả nước để làm sạch bồn cầu

Các hoạt động bắt đầu ngày mới hầu hết là thì hiện tại đơn. Thì hiện tại đơn diễn tả các hoạt động diễn ra hằng ngày, lặp đi lặp lại. Ví dụ:

I brush my teeth every day.
Tôi đánh răng mỗi ngày.

On Saturdays, Dan sleeps late.
Vào thứ bày, Dan ngủ trễ.

I (usually) eat cereal for breakfast.
Tôi (thường) ăn ngũ cốc cho bữa sáng.

Trong thì hiện tại đơn, câu thường có các trạng từ chỉ tần suất: every day(every morning,…), in the morning (in the afternoon, at night,…), once a week (once a month,…), usuallly, often, sometimes, on Sundays (Mondays,…)

Hướng dẫn tải sách English for Everyday Activities

Bước 1: Tìm Fanpage Tiếng Anh ABC

Bước 2: Like page và nhắn tin theo cú pháp “link tải English for Everyday Activities

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here