100 câu tiếng Anh hay được dùng thường xuyên trong tiệm Nail, bạn có thể dễ dàng giao tiếp cơ bản với khách để tạo ấn tượng tốt, đồng nghĩa với việc nhận được tiền tips nhiều hơn, khách sẽ quay lại cửa hàng nhiều lần nữa.
CÂU CHÀO HỎI & HỎI DỊCH VỤ
1. Hello! How are you today?
Chào bạn, hôm nay khỏe không?
He-lô! Hao a diu tu-đây?
2. What would you like to do today?
Hôm nay bạn muốn làm gì?
Uát uát diu lai tu đu tu-đây?
3. Do you have an appointment?
Bạn có hẹn trước không?
Đu diu he en ơ-poi-mần?
4. Walk-in? Sure, one moment please.
Vào làm luôn? Chờ mình xíu nhé.
Oóc kin? Suờ, oăn mô-mần pli-đờ!
5. What service are you getting today?
Hôm nay bạn làm dịch vụ nào?
Oát sơ-vít a diu ghét-ting tu-đây?
6. Manicure or pedicure?
Làm tay hay làm chân?
Me-ni-kiu o pê-đi-kiu?
7. Full set or fill?
Làm bộ mới hay đắp bột?
Phu sét o phiu?
8. Gel polish or regular polish?
Sơn gel hay sơn thường?
Dzel pô-lít o re-gô-lo pô-lít?
9. Would you like any design today?
Bạn có muốn vẽ hôm nay không?
Uát diu lai e-ni đì-dai tu-đây?
10. What color would you like?
Bạn thích màu nào?
Oát ko-lơ uát diu lai?
TRONG KHI LÀM MÓNG
11. You can have a seat here.
Mời bạn ngồi ở đây.
Diu ken he ơ sít hia
12. Please soak your hands in the water.
Vui lòng ngâm tay vào nước.
Pli-đờ sôc do henz in đơ uo-tơ
13. Please relax your hand.
Thả lỏng tay giúp mình nhé.
Pli-đờ ri-lắc do hen
14. May I have your other hand?
Cho mình tay còn lại nhé.
Mây ai he do ơ-thơ hen?
15. Would you like your nails shorter?
Bạn có muốn cắt móng ngắn hơn không?
Uát diu lai do nêu sọt-tơ?
16. Square shape or round shape?
Móng vuông hay tr39n?
S-qua s-sép o rao s-sép?
17. Coffin, almond, or stiletto shape?
Dáng coffin, almond hay nhọn?
Co-phin, ao-mần, o sờ-ti-le-tô s-sép?
18. Please try not to move your hand.
Vui lòng giữ tay yên nhé.
Pli-đờ trai nốt tu mu do hen
19. I’m going to file the nails now.
Bây giờ mình sẽ dũa móng nhé.
Ai em gâu-inh tu phai dơ nêu nao.
20. Is this length okay?
Độ dài này ổn không?
Ít đít len âu-kây?
KHI LÀM CHÂN (PEDICURE)
21. You can place your feet in the water.
Bạn có thể đặt chân vào nước.
Diu ken plei do fit in đơ uo-tơ
22. Is the water okay? Too hot or too cold?
Nước ổn chứ? Có nóng hay lạnh quá không?
Ít đơ uo-tơ âu-kây? Tu hót o tu côu?
23. Please let me know if it feels too hot.
Nếu nước nóng quá thì báo mình nhé.
Pli-đờ lét mi nô íp ít phiu tu hót.
24. Would you like callus removal?
Bạn có muốn lấy da chết không?
Uát diu lai ke-lợt ri-mu-vồ?
25. Would you like scrub or mask?
Bạn muốn tẩy da hay đắp mặt nạ?
Uát diu lai sờ-cờ-rắp o mát?
26. Please sit back and relax.
Bạn có thể ngả lưng thư giãn nhé.
Pli-đờ sít bec en ri-lắc.
27. Would you like your toenails cut short?
Bạn muốn cắt móng chân ngắn không?
Uát diu lai do tâu-nêu cát sọt?
28. Please dry your toes for a few minutes.
Làm khô móng chân một chút nhé.
Pli-đờ đơ-rai do tâu pho ơ phiu mi-nit.
29. Be careful, the polish is still wet.
Cẩn thận, sơn còn ướt nhé.
Bi khe-phu, đơ pô-lít ít stil uét.
30. All finished! How do you like them?
Hoàn thành rồi! Bạn thấy thế nào?
Ôl phin-nít! Hao đu diu lai đém?
CHỌN MÀU & THIẾT KẾ
31. Would you like to look at the color samples?
Bạn muốn xem bảng màu không?
Uát diu lai tu lúc ét đơ ko-lơ sam-pồ?
32. This color is very popular.
Màu này được chọn nhiều lắm.
Đít ko-lơ ít ve-ri póp-piu-lơ.
33. Same color for hands and feet?
Tay và chân cùng màu không?
Sêm ko-lơ pho hen en fit?
34. Would you like glitter?
Bạn có muốn thêm kim tuyến không?
Uát diu lai gờ-li-tơ?
35. Matte or shiny top coat?
Bóng mờ hay bóng sáng?
Mát o s-sai-ni tóp côu?
36. Would you like any design?
Bạn có muốn vẽ không?
Uát diu lai e-ni đì-dai?
37. Simple design or more detailed design?
Vẽ đơn giản hay cầu kỳ?
S-sim-pồ đì-dai o mo đì-têu đì-dai?
38. You can show me a picture if you have one.
Nếu có hình mẫu thì cho mình xem nhé.
Diu ken s-sâu mi ơ píc-chơ íp diu he oăn.
39. I can do similar, but not exactly the same.
Mình sẽ làm giống, không hoàn toàn y hệt nhé.
Ai ken đu s-si-mi-lơ, bát nốt éc-dắc-li đơ sêm.
40. Let me show you a few ideas.
Để mình gợi ý vài mẫu nhé.
Lét mi s-sâu diu ơ phiu ai-đi-ơ.
NÓI VỀ GIÁ (LỊCH SỰ, RÕ RÀNG)
41. It depends on the length and design.
Giá tùy độ dài và vẽ.
Ít đi-pen on đơ len en đì-dai.
42. Basic set starts at $45. Design is extra.
Bộ cơ bản từ $45, vẽ tính thêm.
Bây-sic sét s-tạt ét pho-ti phai. Đì-dai ít éc-xờ-tra.
43. Gel polish is $15 more.
Sơn gel thêm $15.
Dzel pô-lít ít phíp-tin mo.
44. French tip is $10 extra.
French thêm $10.
Phơ-ren chip ít ten éc-xờ-tra.
45. I will let you know the total before we start.
Mình sẽ báo tổng giá trước khi làm nhé.
Ai uiu lét diu nô đơ tơ-tồ bi-pho ui s-tạt.
46. Would you like to pay with cash or card?
Bạn muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Uát diu lai tu pây uít cás o ca?
47. We also accept Zelle and Venmo.
Bên mình cũng nhận Zelle và Venmo.
Ui ô-sâu éc-sép Dzel en Ven-mô.
48. You can pay at the front desk.
Bạn có thể thanh toán ở quầy.
Diu ken pây ét đơ pho-răn đéc.
49. Thank you very much.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
Then kiu ve-ri mấc.
50. Have a wonderful day!
Chúc bạn một ngày dễ chịu nhé.
He vơ uân-đơ-phu đây!
KHI CẦN SỬA HOẶC XỬ LÝ VẤN ĐỀ
51. I’m so sorry, I’ll fix that for you.
Mình xin lỗi, để mình chỉnh lại cho bạn nhé.
Ai em sô so-ri, ai uiu phíc đát pho diu.
52. Is the length too short?
Chiều dài có ngắn quá không?
Ít đơ len tu sọt?
53. Does this feel okay?
Bạn thấy ổn không?
Đót đít phiu âu-kây?
54. Please let me know if you feel any discomfort.
Nếu cảm thấy khó chịu thì nói mình nhé.
Pli-đờ lét mi nô íp diu phiu e-ni đít-com-phot.
55. I can reshape it if you’d like.
Nếu muốn, mình chỉnh lại dáng được nhé.
Ai ken ri-sép ít íp diu lai.
56. It needs one more coat.
Cần thêm một lớp sơn nữa nhé.
Ít nít oăn mo côu.
57. Please don’t touch yet, it’s still wet.
Đừng chạm vào nhé, sơn còn ướt.
Pli-đờ đôn tát đét, ít stil uét.
58. I’ll clean it up for you.
Mình sẽ lau lại sạch cho bạn.
Ai uiu clin ít áp pho diu.
59. Please keep your hand steady.
Vui lòng giữ tay yên nhé.
Pli-đờ kip do hen sờ-te-đi.
60. Let me double-check.
Để mình kiểm tra lại một chút nhé.
Lét mi đờ-bồ chéc.
TẠO KHÔNG KHÍ DỄ CHỊU
61. This color looks lovely on you.
Màu này hợp với bạn lắm.
Đít ko-lơ lúc lố-vờ-li on diu.
62. You have very nice nails.
Móng bạn đẹp quá.
Diu he ve-ri nai nêu.
63. I love your ring, it’s very pretty.
Nhẫn đẹp quá.
Ai lốp do ring, ít ve-ri pri-ti.
64. Your outfit is really cute.
Trang phục của bạn dễ thương ghê.
Do au-phít ít ri-li kiut.
65. How’s your day going so far?
Hôm nay của bạn sao rồi?
Hao do đậy gâu-inh sô pha?
66. Busy day today?
Hôm nay bạn có bận không?
Bi-zi đày tu-đây?
67. Any fun plans for the weekend?
Cuối tuần có kế hoạch vui không?
E-ni phấn plen pho đơ quyt-ken?
68. I really like this color on you.
Mình rất thích màu này trên bạn.
Ai ri-li lai đít ko-lơ on diu.
69. You always choose beautiful colors.
Bạn luôn chọn màu đẹp.
Diu ôn-uây chu-đờ biu-ti-phu ko-lơ.
70. You have great taste!
Bạn có gu chọn màu đẹp đó.
Diu he grây tết!
KẾT THÚC & TẠM BIỆT
71. All set!
Xong rồi nhé.
Ôl sét!
72. Do you like them?
Bạn thấy ổn không?
Đu diu lai đém?
73. You can wash your hands now.
Bạn có thể rửa tay nhé.
Diu ken uó s do henz nao.
74. Please dry your hands well.
Lau tay khô nhé.
Pli-đờ đơ-rai do henz ue-ờ.
75. You can check out at the front.
Ra quầy thanh toán nhé.
Diu ken chéc au ét đơ pho-răn.
76. Thank you for coming in today.
Cảm ơn bạn đã ghé hôm nay.
Then kiu pho com-ing in tu-đây.
77. We hope to see you again.
Hẹn gặp bạn lần sau nhé.
Ui hóp tu s-si diu ơ-ghen.
78. Have a wonderful weekend.
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ.
He vơ uân-đơ-phu uýc-ken.
79. Feel free to follow us on Instagram.
Nếu thích, follow Instagram tụi mình nhé.
Phiu phơ-ri tu phô-lô át on In-stờ-gram.
80. Take care and see you soon.
Giữ gìn sức khỏe và hẹn gặp lại.
Tếch khe en s-si diu s-sun.
DÀNH CHO KHÁCH QUEN
81. It’s so good to see you again!
Vui quá khi gặp lại bạn!
Ít sô gút tu s-si diu ơ-ghen!
82. How have you been?
Dạo này bạn sao rồi?
Hao he diu bin?
83. Same color as last time?
Làm màu giống lần trước không?
Sêm ko-lơ ét lất taim?
84. Would you like to try something new today?
Hôm nay muốn thử màu mới không?
Uát diu lai tu trai sấm-thinh niu tu-đây?
85. I remember you like pink tones.
Mình nhớ bạn thích màu hồng.
Ai ri-mem-bờ diu lai pinh tôn.
86. You look beautiful today.
Hôm nay bạn trông rất xinh.
Diu lúc biu-ti-phu tu-đây.
87. How’s work going?
Công việc dạo này sao rồi?
Hao do uốc gâu-inh?
88. How’s your family doing?
Gia đình bạn khỏe không?
Hao do phe-mi-li đu-inh?
89. Did you have a nice trip?
Chuyến đi vui chứ?
Đít diu he ơ nai trip?
90. Your nails grow very fast!
Móng bạn mọc nhanh quá!
Do nêu grâu ve-ri phất!
CÂU LỊCH HOẠT LỊCH SỰ
91. One moment, please.
Chờ mình chút nhé.
Oăn mô-mần, pli-đờ.
92. I’ll be right with you.
Mình sẽ ra ngay.
Ai uiu bi rait uít diu.
93. Almost finished.
Gần xong rồi nhé.
Ôl-mốt phin-nít.
94. Just one more minute.
Thêm một chút nữa thôi.
Dớt oăn mo mi-nit.
95. You can choose your color first.
Bạn chọn màu trước nhé.
Diu ken chu-đờ do ko-lơ phớt.
96. Thank you for waiting.
Cảm ơn bạn đã chờ.
Then kiu pho uây-ting.
97. I really appreciate your patience.
Mình rất trân trọng sự kiên nhẫn của bạn.
Ai ri-li ơ-pri-shi-ét do pây-sần.
98. You can sit here to dry.
Bạn có thể ngồi đây để sơn khô nhé.
Diu ken sít hia tu đơ-rai.
99. Thank you so much again.
Cảm ơn bạn rất nhiều.
Then kiu sô mấc ơ-ghen.
100. Have a wonderful day!
Chúc bạn một ngày thật dễ chịu.
He vơ uân-đơ-phu đây!
Nguồn: American Gel Polish

