50 từ vựng tiếng anh chỉ các bộ phận cơ thể người

0
1537

50 từ vựng tiếng anh chỉ các bộ phận cơ thể người – Bài học từ vựng tiếng anh chủ đề con người. Trong bài học, các bạn sẽ được học các bộ phận trên cơ thể người bằng tiếng anh

>>xem thêm: 7 cách học từ vựng tiếng anh

Head /hed/ Cái đầu
Hair /hed/ Tóc
Forehead /ˈfɔː.hed/ Trán
Eyebrow /ˈaɪ.braʊ/ Lông mày
Ear /ɪə(r)/ Tai
Eye /aɪ/ Mắt
Eyelash /ˈaɪlæʃ/ Lông mi
Nose /nəʊz/ Mũi
Cheek /tʃiːk/ Má
Mouth /maʊθ/ Miệng
Lip /lɪp/ Môi
Tooth /tuːθ/ Răng
Tongue /tʌŋ/ lưỡi
Chin /tʃɪn/ Cằm
Jaw /dʒɔː/ Quai hàm
Neck /nek/ Cổ
Throat /θrəʊt/ Cổ họng
Shoulder /ˈʃəʊldə(r)/ Vai
Chest /tʃest/ Ngực
Breast /brest/ Ngực (phụ nữ)
Back /bæk/ Lưng
Arm /ɑːm/ Cánh tay
Waist /weɪst/ Eo
Abdomen /ˈæbdəmən/ Bụng
Stomach /ˈstʌmək/ Dạ dày
Navel /ˈneɪvl/ Rốn
Buttock /ˈbʌtək/ Mông
Elbow /ˈelbəʊ/ Khuỷu tay
Wrist /rɪst/ Cổ tay
Hand /hænd/ Bàn tay
Palm /pɑːm/ Lòng bàn tay
Thumb /θʌm/ Ngón tay cái
Little finger /ˌlɪtl ˈfɪŋɡə(r)/ Ngón út
Ring finger /rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón đeo nhẫn
Middle finger /ˈmɪd.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón giữa
Index finger /ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/ Ngón trỏ
Knuckle /ˈnʌk.ļ/ Khớp, đốt ngón tay
Fingernail /ˈfɪŋ.gə.neɪl/ Móng tay
Leg /lɛg/ Chân
Thigh /θaɪ/ Bắp đùi
Knee /niː/ Đầu gối
Calf /kɑːf/ Bắp chân
Foot /fʊt/ Bàn chân
Ankle /ˈæŋ.kļ/ Mắt cá chân
Heel /hɪəl/ Gót chân
Arch /ɑːtʃ/ Lòng bàn chân
Big toe /bɪg təʊ/ Ngón chân cái
Toe /təʊ/ Ngón chân
Toenail /ˈtəʊneɪl/ Móng chân
Skin /skɪn/ Da
Muscle /ˈmʌsl/ Cơ bắp
Blood /blʌd/ Máu
Sweat /swet/ Mồ hôi
Brain /breɪn/ Não
Lung /lʌŋ/ Phổi
Bone /bəʊn/ Xương

>> xem thêm: từ vựng tiếng anh hành động của cơ thể người

Video học từ vựng các bộ phận trong cơ thế người Tiếng Anh

Bài học 50 từ vựng tiếng anh chỉ cơ thể người gồm hình ảnh minh họa và phát âm rõ ràng, trực quan sẽ giúp các bạn tiếp thu bài học tốt hơn. Chúc các bạn học tốt

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here