90 mẫu câu tiếng anh làm quen thú vị nhất

0
672

90 mẫu câu tiếng anh làm quen thú vị nhất – Bạn đã học tiếng Anh nhiều năm nhưng bất chợt khi gặp Tây, bạn cảm thấy “đóng băng” không nói được một câu nào. Đơn giản là vì bạn đang gặp vấn đề trong tiếng Anh giao tiếp. Bạn không biết phải nói gì.

Bạn không biết phải nói ra sao. Bạn cảm thấy bối rối, ngại ngùng. Bạn nghĩ: “Tốt nhất là im lặng”. Các mẫu câu dưới đây sẽ gợi ý cho bạn cách để bắt chuyện và làm quen trong tiếng anh.

Video tham khảo mẫu câu bắt chuyện với Tây

WHAT IS YOUR NAME? – TÊN CỦA BẠN LÀ GÌ?

That’s an interesting name. Tên của bạn thật thú vị
Who gives you that name? Your father or mother or anyone else? – Ai đặt tên cho bạn vậy? Bố hay mẹ bạn hay là ai khác?
Does this name have any special meaning? – Tên này còn có ý nghĩa đặc biệt nào không?
Nice to meet you. Where are you from? – Rất vui khi quen biết bạn. Bạn đến từ đâu vây?
How do you spell your name? – Tên bạn đánh vần như thế nào?
Could you spell your name, please? – Bạn có thể đánh vần tên bạn không?

WHERE ARE YOU FROM? – BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN?

Oh. It’s a beautiful country. I always want to be there one day. – Ồ, đấy là một đất nước tuyệt đẹp. Tôi luôn muốn được tới đó một ngày nào đó
Where is Australia? – Australia là ở đâu vậy?
What is Australia like? – Australia trông như thế nào?
I’ve heard that there are lots of kangaroos. Is that right? – Tôi nghe nói ở đó có rất nhiều kang-gu-ru (chuột túi) đúng không?
How long have you lived there? – Bạn sống ở đó bao lâu rồi?
Do you like living here? – Bạn có thích sống ở đó không?

WHERE DO YOU LIVE? – BÂY GIỜ BẠN SỐNG Ở ĐÂU?

Do you live in an apartment or house? – Bạn sống ở căn hộ chung cư hay nhà riêng?
Do you like that neighborhood? – Bạn có thích môi trường xung quanh ở đó không?
Do you live with your family? – Bạn có sống với gia đình bạn không?
How many people live there? – Có bao nhiêu người sống với bạn?

WHAT DO YOU DO? – BẠN LÀM NGHỀ GÌ?

Do you graduate from the school? – Bạn đã ra trường chưa?
What school are you learning? – Bạn đang học ở trường nào?
What is your major? – Chuyên ngành của bạn là gì?
Which company do you work for? – Bạn đang làm việc cho công ty nào?
How long have you had that job? – Bạn làm công việc đó được bao lâu rồi?
Do you like your job? – Bạn có thích công việc đó không?
What do you like best about your job? – Điều gì làm bạn thích nhất trong công việc của bạn?
What do you like least about your job? – Điều gì làm bạn không thích nhất trong công việc của bạn?

HOBBIES – SỞ THÍCH

What do you like doing in your free time? – Bạn thích làm gì vào thời gian rảnh rỗi?
Can you play volleyball? – Bạn có thể chơi bóng chuyền không?
How long have you played soccer? – Bạn chơi bóng đá được bao lâu rồi?
Who do you play soccer with? – Bạn chơi bóng đá với ai vậy?
What kind of films do you enjoy? – Bạn thích loại phim nào?
What kind of food do you enjoy? – Bạn thích loại loại thức ăn nào?
What kind of music do you enjoy? – Bạn thích loại nhạc nào?
Where do you often go to watch movies? – Bạn thường đi xem phim ở đâu?
How often do you watch films? – Bạn có thường xuyên đi xem phim không?
How often do you eat out? – Bạn có thường xuyên đi ăn ngoài không?
Who do you often go with? – Bạn thường đi với ai?
Do you like listening to music? – Bạn thích nghe nhạc không?
What is your favorite singer or band? – Ca sĩ hay ban nhạc yêu thích của bạn là gì?
Do you do exercises in the morning? – Bạn có tập thể dục vào buổi sáng không?
Look at that dog! It’s so cute. Do you have a pet? – Nhìn con chó kia kìa! Trông nó dễ thương quá. Bạn có vật nuôi không?

TALKING ABOUT NEWS – BÀN LUẬN CÁC TIN TỨC

Did you know the president of America? – Bạn có biết tổng thống của Mỹ không?
Did you hear Donald Trump? Bạn đã nghe thấy Donald Trump chưa?
I just read Donald Trump who became US president. Is it true? Tôi vừa đọc Donald Trump trở thành tổng thống Mỹ. Điều đó có đúng không?

WHAT’S THE WEATHER LIKE? – THỜI TIẾT NHƯ THẾ NÀO?

Nice day, isn’t it? – Thời tiết đẹp nhỉ?
Horrible weather we’re having – Thời tiết thật tệ quá
It might rain later – Trời có thể mưa
It’s a bit chilly – Trời hơi lạnh
How do you feel about the weather in Vietnam? – Bạn cảm thấy thời tiết ở Việt Nam như thế nào?
What is the season in your country now? – Hiện tại đang là mùa gì ở nước bạn?
What is your favorite season? – Bạn yêu thích mùa nào?
Why do you like spring? – Tại sao bạn thích mùa xuân?
What do you usually do in winter? – Bạn thường làm gì vào mùa đông?
There is no snow in Ho Chi Minh city – Ở thành phố Hồ Chí Minh không có tuyết

TALK ABOUT TRAVELLING – NÓI VỀ VẤN ĐỀ DU LỊCH

Where have you travelled? – Bạn đã đi tới những đâu rồi?
Where would you like to travel? – Bạn muốn đi tới những đâu?
Have you ever been to China? – Bạn đã từng tới  Trung Quốc chưa?
You should go to Mekong Delta – Bạn nên tới Đồng Bằng Sông Cửu Long
How long have you been in Vietnam? – Bạn đến Việt Nam lâu chưa?
How many places have you visited in Vietnam? – Bạn đã đến những địa danh nào ở Việt Nam?
How many countries have you been? – Bạn du lịch tới bao nhiêu nước rồi?
How many countries have you traveled to? – Bạn du lịch tới bao nhiêu nước rồi?
10 countries? What is the country you love most? – 10 nước, vậy bạn thích nước nào nhất?
Are you on your holiday or business? – Bạn đang đi du lịch hay công tác?
You travel alone or with your friends? – Bạn đi một mình hay đi cùng bạn bè?
Do you try Vietnamese food? Is it delicious? – Bạn đã thử thức ăn Việt chưa? Có ngon không?
How do you think about Vietnam and Vietnamese people? – Bạn có suy nghĩ gì về Vietnam và con người Việt Nam?
What do you think about Ho Chi Minh city? – Bạn nghĩ gì về thành phố Hồ Chí Minh?
What about traffic here? – Vậy còn giao thông ở đây thì sao?
Do you like travelling? – Bạn có thích đi du lịch không?

ASKING ABOUT ENGLISH – HỎI VỀ TIẾNG ANH

Can I ask you a question about English? I often hear people at the coffee shop say ‘double double’. What does that mean? – Tôi có thể hỏi bạn một chút về tiếng Anh không? Tôi vẫn thường nghe mọi người ở quán cà phê nói “double double”. Nó có nghĩa gì vậy?
You said you were ‘crazy busy’ this week. What exactly does that mean? – Bạn đã nói tuần này bạn “crazy busy”. Chính xác là nó có nghĩa gì vậy?

ASKING ABOUT THE PLANS – HỎI VỀ KẾ HOẠCH

Do you have any plans for the next days? – Bạn có kế hoạch gì trong những ngày tới không?
How long have you been to Vietnam? Do you have any plans for the next days? – Bạn ở Việt Nam bao lâu rồi? Bạn có kế hoạch gì cho những ngày tới không?
I’m going to visit Ha Long bay. Would you like to join with me? – Tôi sẽ đi du lịch tới vịnh Hạ Long. Bạn có muốn tham gia cùng tôi không?

ASKING FOR CONTACT DETAILS – HỎI XIN LIÊN LẠC

I want to send this picture for you and I also want to keep in touch with you. Do you have facebook or email? What is your facebook? – Mình muốn gửi ảnh và giữ liên lạc với bạn. Bạn có dùng facebook hay email không? Facebook của bạn là gì?
How could I find you? – Tôi có thể tìm bạn bằng cách nào?
Can I have your phone number? – Tôi có thể xin số điện thoại của bạn được không?
Could I take your phone number? – Cho tôi số điện thoại của bạn được không?
Do you often use Facebook or Twitter? – Bạn có hay dùng Facebook hay Twitter không?
What’s your username? – Tên truy cập của bạn là gì?
Could I take your email address? – Cho mình địa chỉ email của bạn được không?
Are you on Facebook? – Bạn có dùng facebook không?

CLOSING THE CONVERSATION – KẾT THÚC ĐOẠN HỘI THOẠI

Before I leave, can I take a photo with you? – Trước khi rời đi, mình có thể chụp ảnh với bạn không?
It’s very nice to talk to you – Mình rất vui khi nói chuyện với bạn
Thank you so much – Cám ơn bạn rất nhiều
Have a nice day! – Chúc bạn một ngày vui vẻ!
Bye bye. I am very happy to meet you – Tạm biệt. Mình rất vui khi được gặp bạn
Peace in you – Chúc bạn luôn bình an
Thank for helping me practice English – Cám ơn vì đã giúp mình luyện tập tiếng Anh
Good luck! – Chúc bạn may mắn!
Take care! – Hãy bảo trọng!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here